serpente

danh từ giống cái
  1. giấy màng bóng (dùng phủ lên tranh ảnh trong sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "serpente"

Từ có nhắc đến "serpente"

serpente
Une serpente protège les illustrations de ce livre ancien.