shanghai

/ʃæɳ'hai/
ngoại động từ
  1. (hàng hải), (từ lóng) bắt cóc (để lên làmtàu biển)
  2. (từ lóng) dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

shanghai
The ship's captain attempted to shanghai several men from the dockside tavern.