impress

/im'pres/
danh từ
  1. sự đóng dấu
  2. dấu (đóng vào, in vào...)
  3. (nghĩa bóng) dấu ấn
    • a work bearing an impress of genius
      tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài
ngoại động từ
  1. đóng, in (dấu lên cái ); đóng dấu vào, in dấu vào (cái )
    • to impress the wax with a stamp
      đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
  2. ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào
    • to impress something on the memory
      ghi sâu cái vào ký ức
  3. gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích
    • to be deeply impressed by someone's kindness
      cảm kích sâu sắc lòng tốt của ai
ngoại động từ
  1. (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính
  2. trưng thu, sung công (hàng hoá...)
  3. đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "impress"

impress
A young musician impresses the judges with her performance.