shebang
/ʃə'bæɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ lóng, chủ yếu Mỹ):
- Toàn bộ hệ thống, mớ hỗn độn, tất cả mọi thứ liên quan: Dùng để chỉ toàn bộ một tình huống, bộ sưu tập, hoặc tổ hợp phức tạp của các sự vật, sự việc.
- Việc, vấn đề, chuyện: Chỉ một tình huống hoặc vấn đề cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- When the company was sold, the new owners changed the whole shebang: management, logo, and office layout. (Khi công ty bị bán, chủ sở hữu mới đã thay đổi toàn bộ cục diện: ban quản lý, logo và bố trí văn phòng.)
- I had to pack my clothes, books, and the whole shebang into just two suitcases. (Tôi phải nhét quần áo, sách vở và tất cả mọi thứ vào chỉ hai cái vali.)
- He told me about his new job, the moving process, and the whole shebang. (Anh ấy kể cho tôi nghe về công việc mới, quá trình chuyển nhà, và toàn bộ câu chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the whole shebang": Cụm từ cố định và phổ biến nhất, nhấn mạnh tính toàn bộ, đầy đủ của một tình huống hoặc nhóm sự vật.
- They renovated the kitchen: new cabinets, appliances, flooring, the whole shebang. (Họ đã cải tạo nhà bếp: tủ mới, thiết bị mới, sàn mới, toàn bộ mọi thứ.)
Biến thể và từ gần giống
- The whole kit and caboodle (thành ngữ): Toàn bộ, tất tần tật mọi thứ. (Đồng nghĩa với "the whole shebang").
- The whole enchilada (từ lóng, Mỹ): Toàn bộ, mọi thứ có liên quan.
Từ đồng nghĩa
- The whole thing: Toàn bộ mọi thứ.
- The entire affair: Toàn bộ sự việc.
- The whole situation: Toàn bộ tình huống.
- Everything: Mọi thứ.
Lưu ý
- Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói thân mật hoặc không trang trọng.
- Nghĩa lóng cũ "sòng bạc" hay "quán rượu" từ thế kỷ 19 hiện nay hầu như không còn được sử dụng. Ngày nay, nghĩa phổ biến và duy nhất thường gặp là "toàn bộ mọi thứ" trong cụm "the whole shebang".
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- sòng bạc, nhà gá bạc
- quán rượu; phòng trà
- vấn đề, việc
- I'm fed up with the whole shebangtôi chán ngấy về việc ấy rồi