shebang

/ʃə'bæɳ/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. sòng bạc, nhà gá bạc
  2. quán rượu; phòng trà
  3. vấn đề, việc
    • I'm fed up with the whole shebang
      tôi chán ngấy về việc ấy rồi
shebang
The whole shebang is set up for the outdoor concert.