fleece

/fleece/
danh từ
  1. bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắtmột con)
  2. mớ tóc , mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
  3. cụm xốp nhẹ, bông
    • a fleece of cloud
      cụm mây nhẹ
    • a fleece of snow
      bông tuyết
  4. (nghành dệt) tuyết

Idioms

  • Golden Fleece
    huân chương Hiệp sĩ (của Ao Tây-ban-nha)
ngoại động từ
  1. phủ (một lớp như bộ lông cừu)
    • a sky fleeced with clouds
      bầu trời phủ mây bông
  2. lừa đảo
    • to fleece someone of his money
      lừa đảo tiền của ai
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fleece"

Từ có nhắc đến "fleece"

fleece
A shepherd shears the fleece from a sheep.