shewn

/ʃou/
danh từ
  1. sự bày tỏ
    • to vote by show of hands
      biểu quyết bằng giơ tay
  2. sự trưng bày; cuộc triển lãm
  3. sự phô trương, sự khoe khoang
    • a fine show of blossom
      cảnh muôn hoa khoe sắc
  4. (thông tục) cuộc biểu diễn
    • a film show
      một buổi chiếu phim
  5. bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ
    • to do something for show
      làm việc để lấy hình thức
    • to be fond of show
      chuộng hình thức
    • his sympathy is mere show
      vẻ thiện cảm của anh ta chỉ giả đồ
  6. (từ lóng) cơ hội, dịp
    • to have no show at all
      không gặp dịp
  7. (y học) nước đầu ối
  8. (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn
    • to run (boss) the show
      điều khiển mọi việc
  9. (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch

Idioms

  • to give away the show x give good show!
    khá lắm!, hay lắm!
ngoại động từ showed; showed, shown
  1. cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
    • an aperture shows the inside
      một khe hở cho ta thấy phía bên trong
    • to show trained tress
      trưng bày cây cảnh
    • to show neither joy nor anger
      không tỏ ra vui cũng không tỏ ra giận
    • to favour to somebody
      tỏ sự chiếu cố đối với ai
  2. tỏ ra, tỏ
    • to show intelligence
      tỏ ra thông minh
    • to show the authenticity of the tale
      tỏ câu chuyện thật
  3. chỉ, bảo, dạy
    • to show someone the way
      chỉ đường cho ai
    • to show someone how to read
      dạy ai đọc
  4. dẫn, dắt
    • to show someone round the house
      dẫn ai đi quanh nhà
    • to show someone to his room
      dẫn ai về phòng
nội động từ
  1. hiện ra, xuất hiện, trông , ra trước công chúng, (thông tục) mặt, lòi ra
    • buds are just showing
      nụ hoa đang nhú ra
    • he never shows [up] at big meetings
      hắn không bao giờ mặt ra ở các cuộc họp lớn
    • your shirt's tails are showing
      đuôi áo sơ mi anh lòi ra

Idioms

  • to show in
    đưa vào, dẫn vào
  • to whow off
    khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng)
  • to show out
    đưa ra, dẫn ra
  • to show up
    để lộ ra, lộ mặt nạ (ai)
  • to show a clean pair of heels
    (xem) heel
  • to show the cloven hoof
    (xem) hoof
  • to show one's colours
    để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình
  • to show fight
    (xem) fight
  • to show one's hands
    để lộ ý đồ của mình
  • to show a leg
    (xem) leg
  • to show the white feather
    (xem) feather

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shewn
A child shewn the correct way to hold a pencil.