shifty

/'ʃifti/
tính từ
  1. quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở
    • shifty eyes
      mắt gian giảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "shifty"

shifty
He gave a shifty glance to the side before answering.