devious

/'di:vjəs/
tính từ
  1. xa xôi, hẻo lánh
  2. quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu
    • a devious path
      con đường quanh co
  3. không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma
    • to do something in a devious way
      làm việc không ngay thẳng
  4. lầm đường lạc lối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "devious"

devious
The hiker followed a devious path through the forest.