shorn

/ʃiə/
danh từ
  1. kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
    • a sheep of three shears
      con cừu đã được xén lông ba lần
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra
  4. (kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển
  5. (số nhiều) (như) sheers
động từ sheared, (từ cổ,nghĩa cổ) shore; shorn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sheared
  1. cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...)
    • to shear through something
      cắt đứt vật
    • the plane sheared through the clouds
      chiếc máy bay bay xuyên qua đám mây
  2. xén, cắt, hớt
    • to shear sheep
      xén lông cừu
  3. bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy
  4. (nghĩa bóng) tước, lấy mất
    • to be shorn of glory
      bị tướt hết vinh quang;
    • to come home shorn
      về nhà trần như nhộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shorn"

shorn
The baby's shorn curls lay in a small pile on the floor.