sworn

/sweə/
danh từ
  1. lời thề
  2. lời nguyền rủa, câu chửi rủa
ngoại động từ swore; sworn
  1. thề, thề nguyền, tuyên thệ
    • to swear eternal fidelity
      thề trung tành muôn đời
  2. bắt thề
    • to swear somebody to secrecy
      bắt ai thề giữ bí mật
nội động từ
  1. chửi, nguyền rủa

Idioms

  • to swear at
    nguyền rủa (ai)
  • to swear by
    (thông tục) tỏ ra tin, tỏ ra tín nhiệm
  • to swear off
    thề bỏ, thề chừa (rượu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sworn"

sworn
A soldier takes a sworn oath to defend his country.