churn

/tʃə:n/
danh từ
  1. thùng đánh kem (để làm )
  2. thùng đựng sữa
ngoại động từ
  1. đánh (sữa để lấy )
  2. khuấy tung lên
    • the ship's propellers churned the waves to foam
      cánh quạt tàu thuỷ đánh tung sóng thành bọt
    • the ground was churned up by heavy boombs
      khoảng đất bị bom đánh tung lên, khoảng đất bị bom cày nát ra
nội động từ
  1. đánh sữa (lấy )
  2. nổi sóng (biển...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

churn
The farmer uses a wooden churn to make butter.