shrimp

/ʃrimp/
danh từ
  1. (động vật học) con tôm
  2. (thông tục) người thấp , người lùn
nội động từ
  1. bắt tôm, câu tôm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "shrimp"

shrimp
A child points at a small shrimp swimming in a tide pool.