shrunken

/'ʃrʌɳkən/
tính từ
  1. co lại, teo lại, quắt lại, tóp đi
    • face wears a shrunken look
      mặt trông tọp hẳn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

shrunken
The old man's shrunken hand held a small, smooth stone.