sicken

/'sikn/
động từ
  1. cảm thấy ốm, triệu chứng ốm
    • to be sickening for the flue
      thấy người khó chịu muốn cúm
  2. cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,
  3. thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sicken"

Từ có nhắc đến "sicken"

sicken
The sight of spoiled food sickens the diner.