disgust

/dis'gʌst/
ngoại động từ
  1. làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng
  2. làm phẫn nộ, làm căm phẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "disgust"

disgust
The sight of the spoiled food filled him with disgust.