sightreader

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đọc nhạc ngay lần đầu tiên: "sightreader" chỉ một người biểu diễn, đặc biệt trong âm nhạc, khả năng đọc trình diễn một bản nhạc không cần chuẩn bị trước hoặc làm quen với bản nhạc đó. Đây kỹ năng đọc bản nhạc một cách trực tiếp, không qua luyện tập.
    • Người đọc văn bản ngay lần đầu: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "sightreader" cũng có thể chỉ người đọc một văn bản (như kịch bản, thơ) không cần xem qua trước.
dụ sử dụng
  • ( ấy một người đọc nhạc ngay lần đầu xuất sắc có thể chơi bất kỳ bản nhạc nào trên đàn piano không cần luyện tập.)
  • ( một người đọc ngay lần đầu, anh ấy dễ dàng trình diễn kịch bản mới trong buổi tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a natural sightreader": một người đọc nhạc ngay lần đầu bẩm sinh.

    • Many professional musicians are natural sightreaders. (Nhiều nhạc chuyên nghiệp những người đọc nhạc ngay lần đầu bẩm sinh.)
  • "sightreading ability": khả năng đọc nhạc ngay lần đầu.

    • Her sightreading ability improved significantly after months of practice. (Khả năng đọc nhạc ngay lần đầu của ấy đã cải thiện đáng kể sau nhiều tháng luyện tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Sightread (động từ): hành động đọc nhạc hoặc văn bản ngay lần đầu.
    • He can sightread complex orchestral scores. (Anh ấy có thể đọc ngay lần đầu các bản nhạc giao hưởng phức tạp.)
  • Sightreading (danh từ): kỹ năng hoặc hành động đọc nhạc ngay lần đầu.
    • Sightreading is an essential skill for accompanists. (Đọc nhạc ngay lần đầu một kỹ năng thiết yếu cho người đệm đàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Người đọc trực tiếp: không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt, nhưng có thể dùng cụm từ "người đọc nhạc ngay lần đầu" để diễn tả.
  • Người ứng biến: (trong ngữ cảnh âm nhạc) "improviser" nét tương đồng, nhưng "sightreader" nhấn mạnh vào việc đọc bản nhạc sẵn, không phải sáng tạo tự do.
Thành ngữ liên quan
  • Read at sight: đọc ngay lần đầu tiên.
    • The choir can read at sight any new hymn. (Dàn hợp xướng có thể đọc ngay lần đầu bất kỳ bài thánh ca mới nào.)
  • Play at sight: chơi nhạc ngay lần đầu.
    • She can play at sight the most difficult pieces. ( ấy có thể chơi ngay lần đầu những bản nhạc khó nhất.)