simoon

/si'mu:m/ Cách viết khác : (simoon) /si'mu:n/
Học thuật
Thân thiện
simoon

A caravan braces against a sudden simoon in the desert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió ximun: Một loại gió khô, nóng bão cát dữ dội, thường xuất hiệncác sa mạc tại khu vựcRập Bắc Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The caravan was halted by a sudden, fierce simoon. (Đoàn lữ hành bị chặn lại bởi một cơn gió ximun dữ dội bất ngờ.)
    • Travelers feared the simoon more than any other desert hazard. (Những lữ khách sợ cơn gió ximun hơn bất kỳ mối nguy hiểm nào khác trên sa mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the simoon's breath": hơi thở của gió ximun (cách nói văn chương để chỉ sức nóng sự khô hạn của ).
    • Nothing could survive the simoon's breath in that open desert. (Không có thể sống sót trước hơi thở của gió ximun trên vùng sa mạc trống trải đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Simoom (n): Cách viết khác của "simoon", cùng chỉ một hiện tượng.
  • Khamsin (n): Một loại gió sa mạc nóng, khô đầy bụi khác, thổi ở Ai Cập khu vực phía đông Địa Trung Hải.
  • Sirocco (n): Một loại gió nóng, ẩm từ sa mạc Sahara thổi đến Nam Âu, khác với "simoon" ở độ ẩm khu vực ảnh hưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Sandstorm: Bão cát (chỉ chung, không đặc trưng cho tính chất nóng khô cụ thể như "simoon").
  • Hot wind: Gió nóng (nghĩa rộng chung chung hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Like a simoon: Như một cơn gió ximun (dùng để miêu tả một thứ đó đến một cách đột ngột, dữ dội sức tàn phá).
    • His anger hit the room like a simoon, leaving everyone in stunned silence. (Cơn giận của anh ấy ập đến căn phòng như một trận gió ximun, khiến mọi người im lặng sửng sốt.)
simoon

A caravan braces against a sudden simoon in the desert.

danh từ
  1. gió ximun (gió khô, nóng, kéo theo cátsa mạc A-rập)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống