samoan

/sə'mouən/
Học thuật
Thân thiện
samoan

A Samoan woman weaves a traditional mat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Xa--a: Chỉ những liên quan đến quần đảo Xa--a, người Xa--a, văn hóa Xa--a hoặc ngôn ngữ Xa--a.
  2. Danh từ:

    • Người Xa--a: Chỉ một người bản địa hoặc cư dân của quần đảo Xa--a.
    • Tiếng Xa--a: Chỉ ngôn ngữ chính thức được sử dụng bởi người dân Xa--a.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Samoan culture is rich in tradition and dance. (Văn hóa Xa--a rất giàu truyền thống điệu múa.)
    • She is studying Samoan history. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử Xa--a.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • He is a Samoan who now lives in New Zealand. (Anh ấy một người Xa--a hiện đang sốngNew Zealand.)
    • Many Samoans are talented rugby players. (Nhiều người Xa--a những cầu thủ bóng bầu dục tài năng.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • Can you speak Samoan? (Bạn nói được tiếng Xa--a không?)
    • The official languages are Samoan and English. (Ngôn ngữ chính thức tiếng Xa--a tiếng Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Samoan Islands": Quần đảo Xa--a, một nhóm đảoNam Thái Bình Dương.

    • The Samoan Islands are divided into two political entities. (Quần đảo Xa--a được chia thành hai thực thể chính trị.)
  • "American Samoa": Samoa thuộc Mỹ, một lãnh thổ của Hoa Kỳ.

    • Pago Pago is the capital of American Samoa. (Pago Pago thủ đô của Samoa thuộc Mỹ.)
  • "Independent State of Samoa": Nhà nước Độc lập Samoa (trước đây gọi là Tây Samoa).

    • Apia is the capital of the Independent State of Samoa. (Apia thủ đô của Nhà nước Độc lập Samoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Samoa (danh từ riêng): Tên quốc gia quần đảo.
    • They are traveling to Samoa for vacation. (Họ đang đi du lịch đến Samoa để nghỉ mát.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: (Không từ đồng nghĩa chính xác, chỉ có thể mô tả "thuộc về quần đảo Samoa").
  • Danh từ (chỉ người): Islander (người dân đảo) - từ chung chung hơn, không đặc trưng.
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ): (Không từ đồng nghĩa).
samoan

A Samoan woman weaves a traditional mat.

tính từ
  1. (thuộc) Xa--a
danh từ
  1. người Xa--a
  2. tiếng Xa--a

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống