summon

/'sʌmən/
ngoại động từ
  1. gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)
  2. kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng

Idioms

  • to summon up
    tập trung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "summon"

Từ có nhắc đến "summon"

summon
She must summon all her courage before stepping onto the stage.