simplicity

/sim'plisiti/
danh từ
  1. tính đơn giản
  2. tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên
  3. tính dễ hiểu, tính dễ làm
  4. tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "simplicity"

simplicity
The design's simplicity makes it easy to understand.