difficulty

/'difikəlti/
danh từ
  1. sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
    • to overcome a difficulty
      vượt qua khó khăn; vượt qua trở ngại
  2. (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn
    • to be in difficulties
      túng bấn
  3. (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối
    • to make difficulties
      làm khó dễ; phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "difficulty"

difficulty
The hiker paused to consider the difficulty of the steep path ahead.