songer

nội động từ
  1. nghĩ
    • Ne songer qu' à s'amuser
      chỉ nghĩ đến chơi đùa
    • Ne songer qu'à soi
      chỉ nghĩ đến mình
    • Songer à la joie de ses parents à son retour
      nghĩ đến niềm vui của cha mẹ khi mình trở về
    • ll songe à acheter une maison
      anh ấy nghĩ đến việc mua một cái nhà
  2. mộng
    • songer à mal; songer à malice
      ác ý
    • vous n'y songez pas; à quoi songez-vous?
      anh chẳng suy nghĩ , anh làm điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "songer"

Từ có nhắc đến "songer"