sinistral

/'sinistrəl/
Học thuật
Thân thiện
sinistral

A sinistral artist paints a landscape with her left hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoắn trái (vỏ ốc): Dùng để mô tả vỏ của một số loài ốc hình xoắn ốc ngược chiều kim đồng hồ, mở về phía bên trái khi đặt đỉnh vỏ hướng lên trên.
    • (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Ở bên trái, về bên trái: Chỉ vị trí hoặc hướng thuộc về phía bên trái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This species of snail has a sinistral shell. (Loài ốc sên này vỏ xoắn trái.)
    • In this flatfish, the sinistral side faces the seabed. (Ở loài cá bơn này, mặt bên trái hướng xuống đáy biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sinh vật học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để mô tả hướng xoắn của vỏ động vật thân mềm (như ốc) hoặc đặc điểm giải phẫu bất đối xứng ở một số loài .
    • Most gastropod shells are dextral, but a few are sinistral. (Hầu hết vỏ ốc đều xoắn phải, nhưng một số ít thì xoắn trái.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinistrality (danh từ): Đặc tính thuận tay trái hoặc xu hướng về bên trái.
    • The sinistrality of the shell is a rare genetic trait. (Đặc tính xoắn trái của vỏ ốc một đặc điểm di truyền hiếm.)
Từ đồng nghĩa
  • Left-handed (đối với người): thuận tay trái.
  • Left-coiling (đối với vỏ ốc): xoắn về bên trái.
  • Counterclockwise (theo hướng): ngược chiều kim đồng hồ (có thể dùng để mô tả hướng xoắn).
Từ trái nghĩa
  • Dextral: xoắn phải, thuận tay phải, ở bên phải.
sinistral

A sinistral artist paints a landscape with her left hand.

tính từ
  1. xoắn trái (vỏ ốc)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) ở bên trái, về bên trái

Từ trái nghĩa