sinister

/'sinistə/
Học thuật
Thân thiện
sinister

A shadowy figure gave a sinister smile from the alleyway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gở, đáng sợ, ám chỉ điều xấu: "Sinister" mô tả điều đó gây ra cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng dường như báo hiệu hoặc liên quan đến điều xấu, tai họa.
    • Ác, độc ác, nham hiểm: "Sinister" chỉ tính cách, ý định hoặc hành động cực kỳ xấu xa, độc hại thường được che giấu.
    • Tai hại, nguy hiểm: (Thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc pháp ) "Sinister" mô tả điều hậu quả nghiêm trọng bất lợi.
dụ sử dụng
  • ( một điều đó gở về ngôi nhà bỏ hoang kỹ đó.)
  • (Kẻ phản diện trong câu chuyện một tiếng cười ác độc.)
  • (Hắn ta một động cơ nham hiểm khi giúp đỡ chúng tôi.)
  • (Báo cáo đã phát hiện ra những tác động tai hại của chính sách đối với người nghèo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sinister design/plot": Một âm mưu/kế hoạch nham hiểm.
    • The detective uncovered a sinister plot to overthrow the government. (Viên thám tử đã phát hiện ra một âm mưu nham hiểm nhằm lật đổ chính phủ.)
  • "A sinister look/smile": Một cái nhìn/nụ cười đầy ác ý.
    • She gave him a sinister smile before turning away. ( ta trao cho anh ta một nụ cười đầy ác ý trước khi quay đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinisterly (trạng từ): một cách đáng sợ, ác độc.
    • He smiled sinisterly. (Hắn cười một cách ác độc.)
  • Sinisterness (danh từ): tính chất gở, sự ác độc.
    • The sinisterness of the situation was palpable. (Sự đáng sợ của tình huống có thể cảm nhận .)
Từ đồng nghĩa
  • Ominous: Gở, báo hiệu điềm xấu.
  • Menacing: Đe dọa, hăm dọa.
  • Malevolent: Ác tâm, ý xấu.
  • Malicious: Hiểm độc, ác ý.
  • Threatening: Đe dọa.
Thành ngữ liên quan
  • "A sinister turn of events": Một diễn biến/bước ngoặt đáng sợ của sự việc.
    • The negotiations took a sinister turn when threats were made. (Các cuộc đàm phán đã một diễn biến đáng sợ khi những lời đe dọa được đưa ra.)
sinister

A shadowy figure gave a sinister smile from the alleyway.

tính từ
  1. gở, mang điểm xấu
  2. ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt)
    • a sinister design
      một kế hoạch nham hiểm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho
  4. (đùa cợt) trái, tả