sinister

/'sinistə/
tính từ
  1. gở, mang điểm xấu
  2. ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt)
    • a sinister design
      một kế hoạch nham hiểm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ to) tai hoạ cho, tai hại cho
  4. (đùa cợt) trái, tả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sinister"

sinister
A shadowy figure gave a sinister smile from the alleyway.