sinuous

/'sinjuəs/
tính từ
  1. ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc
  2. (thực vật học) lượn, lượn sóng ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sinuous"

sinuous
The river follows a sinuous path through the valley.