sioux

sioux

A Sioux warrior rides a horse across the plains.

Định nghĩa

Danh từ: - Người Sioux: "sioux" một danh từ dùng để chỉ một thành viên của một nhóm các dân tộc bản địa Bắc Mỹ, nói một ngôn ngữ thuộc hệ Siouan, từng sinh sống trên một khu vực rộng lớn từ Hồ Michigan đến Dãy núi Rocky.

dụ sử dụng
  • (Người Sioux nổi tiếng với kỹ năng cưỡi ngựa điêu luyện săn rừng bizon.)
  • (Nhiều bộ lạc Sioux hiện sống trong các khu bảo tồnvùng Dakotas.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Sioux Nation": Quốc gia Sioux, chỉ tập hợp các bộ lạc Sioux với tư cách một thực thể chính trị hoặc văn hóa.
    • The Sioux Nation has a rich cultural heritage that includes oral traditions and ceremonial dances. (Quốc gia Sioux một di sản văn hóa phong phú bao gồm các truyền thống truyền miệng các điệu múa nghi lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Siouan (tính từ): thuộc về hệ ngôn ngữ Sioux hoặc các dân tộc nói ngôn ngữ đó.
    • The Siouan language family includes several dialects spoken by different tribes. (Hệ ngôn ngữ Siouan bao gồm nhiều phương ngữ được nói bởi các bộ lạc khác nhau.)
  • Sioux (tính từ): thuộc về người Sioux hoặc văn hóa của họ.
    • The Sioux traditions are still practiced in some communities today. (Các truyền thống của người Sioux vẫn được thực hànhmột số cộng đồng ngày nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Native American: người Mỹ bản địa (chỉ chung, không riêng Sioux).
  • Indian: người da đỏ (từ , ít dùng trong ngữ cảnh chính thống).
Các cụm từ liên quan

(Không phrasal verbs cụ thể cho từ này, "sioux" danh từ riêng, không kết hợp với động từ để tạo thành cụm động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Sioux war cry": tiếng hét xung trận của người Sioux, thường dùng để chỉ một tiếng kêu mạnh mẽ, gây ấn tượng.
    • The warrior let out a Sioux war cry that echoed across the plains. (Chiến binh hét lên một tiếng xung trận Sioux vang vọng khắp đồng bằng.)