sioux

Học thuật
Thân thiện
sioux

Un enfant sioux écoute une histoire près du feu.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):

    • Thuộc về dân tộc Sioux: Dùng để chỉ những đặc điểm liên quan đến người Sioux, một nhóm các bộ lạc thổ dân châu Mỹ nguồn gốc từ vùng Đồng bằng Lớn của Bắc Mỹ.
    • Thuộc về văn hóa Sioux: Chỉ những yếu tố thuộc về văn hóa, truyền thống, hoặc lịch sử của người Sioux.
  2. Danh từ giống đực (không đổi):

    • Người Sioux: Chỉ một thành viên của dân tộc Sioux.
    • (Ngôn ngữ học) Tiếng Sioux: Chỉ nhóm ngôn ngữ được nói bởi người Sioux, thuộc họ ngôn ngữ Siouan.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une tribu sioux. (Một bộ lạc Sioux.)
    • L'art sioux est très riche. (Nghệ thuật Sioux rất phong phú.)
  • Danh từ:

    • Un Sioux célèbre est Sitting Bull. (Một người Sioux nổi tiếng là Sitting Bull.)
    • Il étudie le sioux. (Anh ấy nghiên cứu tiếng Sioux.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la manière sioux": Theo cách thức/phong cách của người Sioux.
    • Ils ont construit un tipi à la manière sioux. (Họ đã dựng một túp lều theo kiểu của người Sioux.)
Biến thể từ gần giống
  • Siouan (adj, tiếng Anh): Thuộc về họ ngôn ngữ hoặc các dân tộc Sioux.
  • Lakota, Dakota, Nakota: Tên gọi của ba nhánh chính cũngphương ngữ chính trong nhóm ngôn ngữ Sioux.
Từ đồng nghĩa
  • Amérindien des Plaines (danh từ): Thổ dân châu Mỹ vùng Đồng bằng (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các dân tộc khác ngoài Sioux).
sioux

Un enfant sioux écoute une histoire près du feu.

{{Sioux}}
tính từ (không đổi)
  1. thuộc dân tộc Xi-u (Bắc Mỹ)
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Xi-u