so

/sou/
phó từ
  1. như thế, như vậy
    • if so
      nếu như vậy
    • is that so?
      như thế không?
  2. cũng thế, cũng vậy
    • you like tea and so do I
      anh thích uống chè, tôi cũng vậy
  3. đến như thế, dường ấy, đến như vậy
    • why are you so late?
      sao anh lại đến muộn đến như thế?
  4. thế (dùng trong câu hỏi)
    • why so?
      tại sao thế?, sao lại thế?
    • how so?
      sao lại như thế được
  5. chừng, khoảng
    • a week or so
      chừng một tuần lễ
    • he must be forty or so
      anh ta bốn mươi hay khoảng thế, ông ta chừng bốn mươi

Idioms

  • ever so
    (xem) ever
  • and so on; and so forth
    vân vân
  • [in] so far as
    (xem) far
  • so as; so that
    để, để cho, đặng
  • so be it
    đành vậy thôi, đành chịu như vậy thôi
  • so far
    (xem) far
  • so long as
    (xem) long
  • so to speak; so to say
    ấy nói như vậy
  • so...that...
    đến mức ..., đến nỗi ...
  • so many men so many mind
    mỗi người mỗi ý
liên từ
  1. vì thế, vậy, vì thế cho nên, lẽ đó
    • I was ill and so I could not come
      tôi bị ốm vậy không đến được
  2. thế (trong câu cảm thán)
    • so you are back again!
      thế anh lại trở lại

Idioms

  • so it be done, it matters not how
    đành phải làm việc đó thì làm thế nào cũng được
thán từ
  1. được!, được thôi!; cứ đứng yên! cứ yên! ((cũng) soh)
danh từ
  1. thế
    • I don't think
      tôi không nghĩ thế
    • I told you so
      tôi đã bảo anh thế, tôi đã bảo anh
    • you don't say so?
      thế à?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

so
The witness is biased and so cannot be trusted.