so

/sou/
Học thuật
Thân thiện
so

The witness is biased and so cannot be trusted.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Như thế, như vậy: Dùng để chỉ mức độ, cách thức hoặc thay thế cho một ý đã được đề cập trước đó.
    • Cũng thế, cũng vậy: Dùng để diễn tả sự tương đồng, đồng ý với một hành động hoặc trạng thái đã được nói đến.
    • Đến như thế, rất, quá: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất hoặc trạng thái.
  2. Liên từ:

    • Vì thế, vậy, do đó: Dùng để nối hai mệnh đề, chỉ kết quả hoặc hệ quả của điều đã nói trước.
  3. Thán từ:

    • Được!, Được thôi!: Dùng để biểu thị sự đồng ý, chấp nhận hoặc ngạc nhiên.
  4. Danh từ:

    • Điều đó, việc đó, thế: Dùng để thay thế cho một ý kiến, sự việc, hoặc tình huống đã biết.
dụ sử dụng
  • Phó từ (Như thế, như vậy):
    • "Is that so?" ( như thế không?)
    • "I think so." (Tôi nghĩ vậy.)
  • Phó từ (Cũng thế):
    • "She loves music, and so do I." ( ấy yêu âm nhạc, tôi cũng vậy.)
  • Phó từ (Rất, quá):
    • "Why are you so angry?" (Sao bạn tức giận đến thế?)
    • "The movie was so boring." (Bộ phim rất chán.)
  • Liên từ:
    • "It was raining, so we stayed home." (Trời đang mưa, vậy chúng tôinhà.)
  • Thán từ:
    • "So, you finally agree!" (Thế, cuối cùng anh cũng đồng ý!)
  • Danh từ:
    • "I told you so." (Tôi đã bảo anh điều đó rồi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "so as to / so that": Để, để cho, hầu cho (chỉ mục đích).
    • I study hard so that I can pass the exam. (Tôi học chăm chỉ để có thể thi đỗ.)
    • He spoke quietly so as not to wake the baby. (Anh ấy nói khẽ để không đánh thức em bé.)
  • "so... that...": ...đến nỗi ..., ...đến mức ... (chỉ kết quả).
    • It was so cold that the lake froze. (Trời lạnh đến nỗi mặt hồ đóng băng.)
  • "so be it": Đành vậy thôi, cứ thế đi (biểu thị sự chấp nhận, miễn cưỡng).
    • If we must cancel the trip, so be it. (Nếu chúng ta phải hủy chuyến đi, thì đành vậy thôi.)
  • "so to speak / so to say": Có thể nói là, nói như vậy (dùng để giới thiệu một cách diễn đạt hình ảnh hoặc không chính xác theo nghĩa đen).
    • He is, so to speak, the brain of the project. (Anh ấy, có thể nói là, bộ não của dự án.)
  • "or so": Chừng, khoảng, độ (ước lượng).
    • He'll be back in an hour or so. (Anh ấy sẽ quay lại trong khoảng một tiếng nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • "and so on / and so forth": Vân vân.
    • We bought fruits, vegetables, and so on. (Chúng tôi đã mua trái cây, rau củ, vân vân.)
  • "even so": Tuy nhiên, vậy.
    • The plan has risks. Even so, I think we should try. (Kế hoạch rủi ro. Tuy nhiên, tôi nghĩ chúng ta nên thử.)
  • "just so": Một cách gọn gàng, ngăn nắp; đúng như vậy.
    • She likes everything just so. ( ấy thích mọi thứ phải thật ngăn nắp.)
Từ đồng nghĩa
  • Therefore / Thus / Hence (Liên từ): vậy, do đó.
  • Very / Extremely (Phó từ chỉ mức độ): Rất, cực kỳ.
  • Likewise / Similarly (Phó từ): Cũng thế, tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "so" thường không tạo thành phrasal verb theo nghĩa thông thường, một phần của các cấu trúc cố định như đã liệt kêtrên.)

Thành ngữ liên quan
  • "So many men, so many minds": Mỗi người một ý.
  • "So far, so good": Cho đến nay vẫn tốt.
  • "So long as": Miễn , với điều kiện .
    • You can borrow my book so long as you return it. (Bạn có thể mượn sách của tôi miễn bạn trả lại.)
so

The witness is biased and so cannot be trusted.

phó từ
  1. như thế, như vậy
    • if so
      nếu như vậy
    • is that so?
      như thế không?
  2. cũng thế, cũng vậy
    • you like tea and so do I
      anh thích uống chè, tôi cũng vậy
  3. đến như thế, dường ấy, đến như vậy
    • why are you so late?
      sao anh lại đến muộn đến như thế?
  4. thế (dùng trong câu hỏi)
    • why so?
      tại sao thế?, sao lại thế?
    • how so?
      sao lại như thế được
  5. chừng, khoảng
    • a week or so
      chừng một tuần lễ
    • he must be forty or so
      anh ta bốn mươi hay khoảng thế, ông ta chừng bốn mươi

Idioms

  • ever so
    (xem) ever
  • and so on; and so forth
    vân vân
  • [in] so far as
    (xem) far
  • so as; so that
    để, để cho, đặng
  • so be it
    đành vậy thôi, đành chịu như vậy thôi
  • so far
    (xem) far
  • so long as
    (xem) long
  • so to speak; so to say
    ấy nói như vậy
  • so...that...
    đến mức ..., đến nỗi ...
  • so many men so many mind
    mỗi người mỗi ý
liên từ
  1. vì thế, vậy, vì thế cho nên, lẽ đó
    • I was ill and so I could not come
      tôi bị ốm vậy không đến được
  2. thế (trong câu cảm thán)
    • so you are back again!
      thế anh lại trở lại

Idioms

  • so it be done, it matters not how
    đành phải làm việc đó thì làm thế nào cũng được
thán từ
  1. được!, được thôi!; cứ đứng yên! cứ yên! ((cũng) soh)
danh từ
  1. thế
    • I don't think
      tôi không nghĩ thế
    • I told you so
      tôi đã bảo anh thế, tôi đã bảo anh
    • you don't say so?
      thế à?