sivan

sivan

Sivan is a month of early summer with long, sunny days.

Định nghĩa

Danh từ: - Tháng Si-van: "Sivan" tháng thứ chín theo lịch dân sự tháng thứ ba theo lịch tôn giáo của người Do Thái, tương ứng với khoảng tháng Năm tháng Sáu dương lịch.

dụ sử dụng
  • (Ngày lễ Shavuot của người Do Thái rơi vào tháng Si-van.)
  • (Vào thời cổ đại, vụ thu hoạch lúa mạch kết thúc vào cuối tháng Si-van.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the fast of Sivan": lễ kiêng ăn trong tháng Si-van, thường liên quan đến các sự kiện lịch sử trong Do Thái giáo.
    • Some communities observe a fast on the 20th of Sivan to commemorate tragic events. (Một số cộng đồng giữ lễ kiêng ăn vào ngày 20 tháng Si-van để tưởng nhớ các sự kiện bi thảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sivan (không biến thể): Từ này tên riêng của một tháng trong lịch Do Thái, không biến thể từ vựng phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, đây tên riêng của một tháng trong lịch Do Thái.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ liên quan, "sivan" danh từ chỉ tháng.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sivan" trong tiếng Anh hoặc tiếng Việt.)