sizy

/'saizi/
Học thuật
Thân thiện
sizy

The chef brushes the sizy glaze onto the fresh pastries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như hồ, dính như hồ: Mô tả tính chất của một chất lỏng đặc, sền sệt độ dính cao, tương tự như hồ (một hỗn hợp dùng để dán).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mixture became sizy after adding the flour. (Hỗn hợp trở nên sền sệt như hồ sau khi thêm bột.)
    • He stirred the sizy glue before applying it to the paper. (Anh ấy khuấy keo dính như hồ trước khi bôi lên giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sizy consistency": độ đặc sệt như hồ.
    • The sauce needs to reach a sizy consistency to coat the noodles properly. (Nước sốt cần đạt độ đặc sệt như hồ để phủ lên được đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Size (n, v): Hồ (danh từ chỉ chất dính); hồ, phết hồ (động từ).
    • She used size to stiffen the fabric. ( ấy dùng hồ để làm cứng vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Glutinous: dính, độ kết dính.
  • Viscous: sệt, độ nhớt cao.
  • Sticky: dính, dính dính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ 'sizy')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'sizy')

sizy

The chef brushes the sizy glaze onto the fresh pastries.

tính từ
  1. như hồ, dính như hồ

Từ gần giống