size

/saiz/
danh từ
  1. kích thước, độ lớn
    • to take the size of something
      đo kích thước vật
    • size matters less than quality
      to nhỏ không quan trọng bằng chất lượng
    • to be the size of an egg
      lớn bằng quả trứng
    • what's your size?
      anh cao bao nhiêu?
  2. cỡ, khổ, số
    • to be made in several sizes
      được sản xuất theo nhiều cỡ
    • of a size
      cùng một cỡ
    • to take size 40 in shoes
      đi giày số 40
  3. dụng cụ (để) đo ngọc
  4. suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm-brít) ((cũng) sizing)
  5. (sử học) chuẩn mực cân đo

Idioms

  • that's about the size of it
    (thông tục) đầu đuôi câu chuyện đúng như thế
ngoại động từ
  1. sắp xếp theo cỡ to nhỏ
nội động từ
  1. đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít)

Idioms

  • to size up
    ước lượng cỡ của
danh từ
  1. hồ (để dán, để hồ vải...)
ngoại động từ
  1. phết hồ; hồ (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

size
The tailor measures the size of the customer's waist.