skimpy

/'skimpi/
tính từ
  1. bủn xỉn, keo kiệt
  2. thiếu, không đủ
    • skimpy coat
      áo chật; áo thiếu vải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

skimpy
The child receives a skimpy allowance from her parents.