skimpy

/'skimpi/
Học thuật
Thân thiện
skimpy

The child receives a skimpy allowance from her parents.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá ít, không đủ: Dùng để mô tả một thứ đó số lượng hoặc kích thước nhỏ hơn mức cần thiết hoặc mong đợi.
    • Chật, hở hang (về quần áo): Dùng để mô tả trang phục rất ít vải, che phủ rất ít cơ thể.
    • Keo kiệt, bủn xỉn: (Ít phổ biến hơn) Dùng để mô tả một người không sẵn lòng chi tiêu hoặc cho đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The restaurant served a skimpy portion of pasta. (Nhà hàng phục vụ một phần ống quá ít.)
    • She wore a skimpy bikini at the beach. ( ấy mặc một bộ bikini hở hangbãi biển.)
    • The company gave a skimpy bonus this year. (Công ty đã thưởng một khoản rất ít trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be skimpy with something": keo kiệt, không cho đủ một thứ đó.
    • Don't be skimpy with the details in your report. (Đừng tiết kiệm các chi tiết trong báo cáo của anh.)
    • He's always skimpy with praise. (Anh ta luôn keo kiệt lời khen.)
Biến thể từ gần giống
  • Skimp (động từ): làm một cách cẩu thả, tiết kiệm quá mức hoặc cung cấp quá ít.
    • Don't skimp on the ingredients when you cook. (Đừng bớt xén nguyên liệu khi nấu ăn.)
  • Skimpily (trạng từ): một cách hở hang, thiếu vải.
    • She was dressed skimpily for the cold weather. ( ấy ăn mặc hở hang trong thời tiết lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Meager: nghèo nàn, ít ỏi (về số lượng).
  • Scanty: khan hiếm, không đủ.
  • Insufficient: không đủ.
  • Revealing: hở hang (về trang phục).
Từ trái nghĩa
  • Ample: dồi dào, nhiều.
  • Generous: hào phóng, rộng rãi.
  • Adequate: đầy đủ.
  • Modest: kín đáo (về trang phục).
skimpy

The child receives a skimpy allowance from her parents.

tính từ
  1. bủn xỉn, keo kiệt
  2. thiếu, không đủ
    • skimpy coat
      áo chật; áo thiếu vải

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống