skimp

/skimp/
Học thuật
Thân thiện
skimp

She decided not to skimp on the ingredients for the birthday cake.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiết kiệm quá mức, keo kiệt, bủn xỉn: Hành động cắt giảm hoặc sử dụng một cách quá ít ỏi, thường dẫn đến chất lượng kém hoặc không đủ. Hành động này xuất phát từ sự keo kiệt hoặc muốn tiết kiệm tiền.
    • Làm việc một cách hấp tấp, cẩu thả: Làm việc một cách vội vàng, không cẩn thận, không đầu đủ thời gian hoặc công sức cần thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tiết kiệm quá mức):
    • Don't skimp on the ingredients when you're baking a cake. (Đừng tiết kiệm quá mức nguyên liệu khi bạn nướng bánh.)
    • The company skimped on safety equipment to save money. (Công ty đã keo kiệt với thiết bị an toàn để tiết kiệm tiền.)
  • Động từ (nghĩa làm việc cẩu thả):
    • He skimped on the research for his report, and it showed. (Anh ấy đã làm cẩu thả trong việc nghiên cứu cho báo cáo, điều đó thể hiện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to skimp on something": keo kiệt, tiết kiệm quá mức với một thứ đó. Đây cấu trúc phổ biến nhất.
    • They never skimp on quality. (Họ không bao giờ keo kiệt về chất lượng.)
  • "to skimp and save": tiết kiệm từng li từng tí, dành dụm rất khó khăn.
    • They had to skimp and save for years to buy a house. (Họ đã phải dành dụm khó khăn trong nhiều năm để mua một ngôi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Skimpy (tính từ): quá ít, quá ngắn, không đủ.
    • a skimpy meal (một bữa ăn quá ít ỏi)
    • a skimpy dress (một chiếc váy quá ngắn)
  • Skimpily (trạng từ): một cách ít ỏi, sơ sài.
    • a skimpily furnished room (một căn phòng được trang bị sơ sài)
Từ đồng nghĩa
  • Scrimp: keo kiệt, dành dụm từng chút một.
  • Stint: hạn chế, cung cấp một cách hạn chế.
  • Cut corners: cắt giảm, làm tắt để tiết kiệm (thường ảnh hưởng đến chất lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào ngoài cấu trúc "skimp on" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "skimp".)

skimp

She decided not to skimp on the ingredients for the birthday cake.

động từ
  1. bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai)
    • to skimp somebody in food
      tính từng miếng ăn với người nào

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "skimp"