skinner

/'skinə/
danh từ
  1. người lột da thú
  2. người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông
  3. (từ lóng) kẻ lừa đảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "skinner"

skinner
A skinner guides his mule team along a dusty trail.