scanner

/'skænə/
danh từ
  1. (truyền hình) bộ phân hình
  2. (truyền hình) (như) scanning-disk
  3. bộ quét (ở máy rađa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scanner
A librarian uses a scanner to check out a book.