skirmish

/'skə:miʃ/
nội động từ
  1. (quân sự) cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ
  2. cuộc cãi
nội động từ
  1. (quân sự) đánh nhỏ lẻ tẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "skirmish"

skirmish
Two soldiers exchange fire from behind cover during a brief skirmish.