encounter

/in'kauntə/
danh từ
  1. sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ
  2. sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)
ngoại động từ
  1. gặp thình lình, bắt gặp
  2. chạm trán, đọ sức với, đấu với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "encounter"

Từ có nhắc đến "encounter"

encounter
A hiker has a chance encounter with a deer in the forest.