clash

/klæʃ/
danh từ
  1. tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng
    • the clash of weapons
      tiếng khí va vào nhau loảng xoảng
  2. sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng
    • a clash of interests
      sự xung đột về quyền lợi
  3. sự không điều hợp (màu sắc)
động từ
  1. va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát
    • swords clash
      kiếm đập vào nhau chan chát
  2. đụng, va mạnh; đụng nhau
    • the two armies clashed outside the town
      quân đội hai bên ngoài đường phố
    • I clashed into him
      tôi đụng vào anh ta
  3. va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn
    • interests clash
      quyền lợi va chạm
  4. không điều hợp với nhau (màu sắc)
    • these colours clash
      những màu này không điều hợp với nhau
  5. rung (chuông) cùng một lúc; đánh (chuông...) cùng một lúc
  6. (+ against, into, upon) xông vào nhau đánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "clash"

Từ có nhắc đến "clash"

clash
The two armies clash on the battlefield.