skulk
/skʌlk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Nội động từ:
- Trốn tránh, lẩn lút: Di chuyển một cách lén lút, giấu mình để không bị nhìn thấy, thường với mục đích tránh né hoặc với ý đồ xấu.
- Trốn việc, lỉnh: Tránh né trách nhiệm hoặc công việc phải làm.
Danh từ:
- Người trốn việc, người hay lỉnh: Người có thói quen trốn tránh công việc hoặc trách nhiệm.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- I saw a figure skulk in the shadows near the gate. (Tôi thấy một bóng người lẩn lút trong bóng tối gần cổng.)
- He always tries to skulk when it's time to do the dishes. (Anh ta luôn cố trốn việc mỗi khi đến giờ rửa bát.)
- The fox would skulk around the henhouse at night. (Con cáo thường lén lút quanh chuồng gà vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to skulk about/around": lẩn lút, đi lén lút quanh một khu vực nào đó.
- Security cameras caught someone skulking about the office after hours. (Máy quay an ninh bắt được hình ảnh ai đó lẩn lút quanh văn phòng sau giờ làm.)
"to skulk off": lén lút bỏ đi, chuồn đi.
- He tried to skulk off before the meeting ended. (Hắn ta cố lén lút bỏ đi trước khi cuộc họp kết thúc.)
Biến thể và từ gần giống
- Skulker (danh từ): người hay trốn tránh, kẻ lẩn lút.
- He was known as a skulker who avoided hard work. (Hắn ta nổi tiếng là kẻ hay trốn việc, tránh né công việc nặng nhọc.)
Từ đồng nghĩa
- Lurk (động từ): núp, rình mò.
- Sneak (động từ): đi lén, lẻn.
- Shirk (động từ): trốn tránh (trách nhiệm, công việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Skulk around/about: (đã giải thích ở mục trên).
- Skulk off: (đã giải thích ở mục trên).
Thành ngữ liên quan
(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)
nội động từ
- trốn tránh, lẩn lút
- trốn việc, lỉnh
danh từ
- người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker)