lurk

/lə:k/
phó từ
  1. ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi
  2. ngấm ngầm
    • a lurking passion
      sự say mê ngấm ngầm
danh từ
  1. on the lurk do thám, rình mò
  2. (từ lóng) sự lừa dối, sự đánh lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lurk"

Từ có nhắc đến "lurk"

lurk
A cat lurks in the tall grass, watching a butterfly.