slenderness

/'slendənis/
danh từ
  1. vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ; sự thon nhỏ
  2. sự ít ỏi, sự nghèo nàn
  3. sự mỏng manh
  4. sự yếu ớt, sự không âm vang (âm thanh, tiếng nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

slenderness
The model's slenderness allows it to fit into tight spaces.