tenuity

/te'njuiti/
danh từ
  1. tính chất nhỏ, tính chất mảnh (sợi chỉ, dây...)
  2. tính chất ít, tính chất loãng (của khí...)
  3. (nghĩa bóng) tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ (của văn chương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

tenuity
A single strand of spider silk demonstrates remarkable tenuity.