slipshod

/'slipʃɔd/
Học thuật
Thân thiện
slipshod

The clerk's slipshod filing left papers scattered across the office floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cẩu thả, không cẩn thận, tùy tiện: Chỉ công việc, hành động hoặc kết quả được thực hiện một cách thiếu chú ý, thiếu chuẩn mực không tỉ mỉ.
    • Bệ rạc, luộm thuộm: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ vẻ ngoài ăn mặc không gọn gàng, đi giày dép rách hoặc không phù hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The report was rejected due to its slipshod research. (Báo cáo bị từ chối nghiên cứu cẩu thả.)
    • He was criticized for his slipshod approach to the project. (Anh ta bị chỉ trích cách tiếp cận dự án một cách tùy tiện.)
    • The slipshod construction led to many safety issues. (Việc xây dựng cẩu thả đã dẫn đến nhiều vấn đề an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "slipshod manner": một cách cẩu thả, một cách tùy tiện.
    • The documents were filed in a slipshod manner, making them hard to find. (Các tài liệu được lưu trữ một cách cẩu thả, khiến chúng khó tìm.)
  • "slipshod work": công việc làm ẩu, công việc chất lượng kém.
    • We cannot tolerate slipshod work in this company. (Chúng ta không thể chấp nhận công việc làm ẩu trong công ty này.)
Biến thể từ gần giống
  • Slipshodness (danh từ, hiếm gặp): sự cẩu thả, tính chất cẩu thả.
Từ đồng nghĩa
  • Careless: bất cẩn, thiếu cẩn thận.
  • Sloppy: cẩu thả, luộm thuộm, làm ẩu.
  • Haphazard: tùy tiện, không kế hoạch.
  • Slapdash: làm vội vàng, cẩu thả.
  • Negligent: cẩu thả, thiếu trách nhiệm.
Từ trái nghĩa
  • Careful: cẩn thận.
  • Meticulous: tỉ mỉ.
  • Thorough: kỹ lưỡng, chu đáo.
  • Precise: chính xác, chỉn chu.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "slipshod".

slipshod

The clerk's slipshod filing left papers scattered across the office floor.

tính từ
  1. đi giày ; bệ rạc
  2. cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện
    • composition written in a slipshod mammer
      bài luận làm cẩu thả

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "slipshod"