slapdash

/'slæpdæʃ/
tính từ
  1. ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh
danh từ
  1. công việc làm ẩu; công việc làm bừa; hành động bừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

slapdash
The carpenter assembled the bookshelf in a slapdash manner.