slogan

/'slougən/
danh từ
  1. khẩu hiệu
  2. (sử học), (Ê-cốt) tiếng xung trận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "slogan"

slogan
A company uses a catchy slogan in its advertising.