motto

/'mɔtou/
danh từ, số nhiều mottoes /'mɔtouz/
  1. khẩu hiệu; phương châm
  2. đề từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "motto"

motto
Our school motto is "Learn and Grow."