snippy

/'snipiti/ Cách viết khác : (snippy) /'snipi/
tính từ
  1. gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

snippy
A tailor uses snippy fabric scraps to make a colorful patchwork quilt.