snipe

/snaip/
danh từ
  1. (động vật học) chim dẽ giun
  2. (quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)
nội động từ
  1. đi săn dẽ giun
  2. (quân sự) bắn tỉa
ngoại động từ
  1. (quân sự) bắn tỉa (quân địch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "snipe"

Từ có nhắc đến "snipe"

snipe
A hunter carefully aims at a snipe in the marsh.