snipy

/s'snaipi/
Học thuật
Thân thiện
snipy

A fish with a snipy nose swims near the coral reef.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mõm dài nhọn: Dùng để miêu tả đặc điểm hình thái, thường của một số loài hoặc động vật, phần mõm hoặc đầu kéo dài nhọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The garfish is a snipy fish, perfect for catching small prey in tight spaces. ( kim một loài mõm dài nhọn, hoàn hảo để bắt con mồi nhỏ trong những không gian chật hẹp.)
    • We studied the snipy beak of the bird in our zoology class. (Chúng tôi đã nghiên cứu cái mỏ dài nhọn của con chim trong lớp động vật học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi có thể dùng để miêu tả một vật thể hoặc cấu trúc nào đó hình dáng thon dài nhọn đầu, giống như mõm.
    • The architect designed a snipy tower that pierced the skyline. (Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa tháp đỉnh thon nhọn vươn lên đường chân trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Snipiness (danh từ): Đặc điểm mõm dài nhọn.
    • The snipiness of its snout helps it dig for insects. (Đặc điểm mõm dài nhọn của giúp đào bới tìm côn trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pointy-snouted: mõm nhọn.
  • Long-nosed: mũi/mõm dài.
Lưu ý
  • Từ này khá chuyên ngành ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày. chủ yếu được sử dụng trong các văn bản mô tả sinh học, động vật học hoặc trong văn chương miêu tả.
snipy

A fish with a snipy nose swims near the coral reef.

tính từ
  1. mõm dài nhọn (...)