snappy

/'snæpi/
tính từ
  1. gắt gỏng, cắn cảu
  2. (thông tục) gay gắt, đốp chát
    • a snappy reply
      câu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát
  3. (thông tục) sinh động, đầy sinh khí (văn)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ
    • a snappy pace
      bước đi nhanh nhẹn mạnh mẽ

Idioms

  • make it snappy!
    (thông tục) làm mau lên!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

snappy
The dog walks at a snappy pace in the park.